nước chấm

Học thuật
Thân thiện
nước chấm

Mẹ chuẩn bị một bát nước chấm nhỏ để ăn với chả giò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung cho các loại chất lỏng vị (thường mặn, chua, ngọt) dùng để nhúng, chấm hoặc rưới lên thức ăn trước khi ăn: "Nước chấm" một phần quan trọng trong ẩm thực, giúp tăng thêm hương vị cho món ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món gỏi cuốn này cần nước chấm pha chế từ nước mắm, chanh, tỏi ớt. (Món gỏi cuốn này cần nước chấm pha chế từ nước mắm, chanh, tỏi ớt.)
    • ngoại pha nước chấm cho món bánh xèo rất ngon. ( ngoại pha nước chấm cho món bánh xèo rất ngon.)
    • Mỗi vùng miền cách pha nước chấm đặc trưng riêng. (Mỗi vùng miền cách pha nước chấm đặc trưng riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước chấm đặc sản": chỉ loại nước chấm gắn liền với một địa phương hoặc món ăn cụ thể.

    • Nước mắm Phú Quốc được coi một loại nước chấm đặc sản nổi tiếng. (Nước mắm Phú Quốc được coi một loại nước chấm đặc sản nổi tiếng.)
  • "pha nước chấm": hành động pha trộn các nguyên liệu để tạo ra nước chấm.

    • Pha nước chấm một nghệ thuật, cần sự cân bằng giữa mặn, ngọt, chua, cay. (Pha nước chấm một nghệ thuật, cần sự cân bằng giữa mặn, ngọt, chua, cay.)
Biến thể từ gần giống
  • Nước mắm (danh từ): Một loại nước chấm phổ biến làm từ lên men, thường thành phần chính để pha nhiều loại nước chấm khác.
  • dầu (danh từ, còn gọi là nước tương): Một loại nước chấm làm từ đậu nành lên men, vị mặn đậm đà.
  • Mắm nêm (danh từ): Một loại nước chấm đặc sản, thường đặc sánh mùi vị đặc trưng.
  • Nước sốt (danh từ): Từ dùng chung cho các loại sốt, có thể đặc hoặc lỏng, đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "nước chấm" trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Nước sốt chấm: Cụm từ nhấn mạnh chức năng dùng để chấm.
  • Nước mắm chấm: Thường dùng khi nước mắm thành phần chính hoặc duy nhất.
Các cụm từ liên quan
  • Chén nước chấm: chỉ phần nước chấm được đựng trong một chén nhỏ.

    • Mỗi người một chén nước chấm riêng. (Mỗi người một chén nước chấm riêng.)
  • Đĩa nước chấm: chỉ phần nước chấm được đựng trong một đĩa nhỏ, thường dùng chung.

    • Đặt đĩa nước chấm giữa mâm để mọi người cùng dùng. (Đặt đĩa nước chấm giữa mâm để mọi người cùng dùng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ngon hay không nhờ nước chấm": Thành ngữ nói lên tầm quan trọng của nước chấm đối với hương vị tổng thể của món ăn.
    • Món luộc tuy đơn giản nhưng ngon hay không nhờ nước chấm. (Món luộc tuy đơn giản nhưng ngon hay không nhờ nước chấm.)
nước chấm

Mẹ chuẩn bị một bát nước chấm nhỏ để ăn với chả giò.

  1. Tên chung của các chất lỏng vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi : Nước mắm; dầu... những nước chấm.